Or via social:

Giới thiệu trường

Tổng quan
A
Tốt nghiệp A
Học thuật A-
Ngoại khóa A+
Cộng đồng B
Đánh giá A
Thành lập lần đầu tiên vào năm 1894, Culver Academies được hình thành từ sự hợp nhất của Culver Military Academy (CMA) và Culver Girls Academy (CGA). Đây là một trường nội trú dự bị đại học độc lập và là một trong những trường trung học tư thục nổi tiếng nhất ở Mỹ, được Hiệp hội các trường Trung Bắc Mỹ công nhận. Nhà trường quan tâm đến sự phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ và thể chất của học sinh, đồng thời bồi dưỡng khả năng lãnh đạo và tinh thần trách nhiệm của các em. Trường cung cấp một chương trình giảng dạy hoàn chỉnh, tập trung vào sự phát triển nhân cách. Trong hơn 100 năm qua, trường đã phát triển một chương trình giảng dạy hạng đầu chưa từng có ở Mỹ, bao gồm các chương trình học thuật, lãnh đạo, tôn giáo và thể thao. Trong thời gian học tập tại trường, học sinh chịu sự quản lý chặt chẽ, nhà trường yêu cầu học sinh phải tự giác trong học tập và có tinh thần trách nhiệm với xã hội.
Xem thêm
Thông Tin Trường Culver Academies Đầy Đủ Chính Thức Của Năm 2024 | FindingSchool

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$57000
Sĩ số học sinh
835
Học sinh quốc tế
20%
Tỷ lệ giáo viên cao học
85%
Tỷ lệ giáo viên/học sinh
1:8
Quỹ đóng góp
$440 Million
Số môn học AP
26
Điểm SAT
1240
Trường đồng giáo dục
Nội trú 9-12

Học sinh trúng tuyển đại học


Học sinh quốc tế trúng tuyển đại học

(2022)
Xếp hạng trường Trường đại học tổng hợp ở Mỹ Số học sinh
#1 Princeton University 4
#2 Harvard College 2
#2 Massachusetts Institute of Technology 1
#5 Yale University 1
#6 University of Chicago 4
#8 University of Pennsylvania 7
#9 Johns Hopkins University 2
#14 Brown University 1
#14 Vanderbilt University 2
#14 Washington University in St. Louis 3
#17 Cornell University 3
#19 University of Notre Dame 1
#20 University of California: Los Angeles 1
#23 Georgetown University 1
#23 University of Michigan 1
#25 Carnegie Mellon University 1
#25 University of Virginia 1
LAC #5 Wellesley College 2
#27 University of Southern California 5
#28 New York University 1
#28 University of California: Santa Barbara 1
LAC #6 United States Naval Academy 4
#34 University of California: San Diego 1
#34 University of Rochester 1
#36 Boston College 1
#36 University of California: Irvine 2
#38 University of Texas at Austin 2
#42 Boston University 1
#42 Case Western Reserve University 2
#42 Tulane University 1
LAC #9 Carleton College 1
#47 University of Illinois at Urbana-Champaign 1
#49 Northeastern University 1
#49 Ohio State University: Columbus Campus 1
#49 Pepperdine University 2
#49 Purdue University 9
#49 Villanova University 3
#55 Santa Clara University 1
#55 Wabash College 1
#57 Penn State University Park 1
#59 Syracuse University 2
#59 University of Maryland: College Park 1
#62 Rutgers University 1
#63 George Washington University 4
LAC #13 Hamilton College 3
#68 Indiana University Bloomington 12
#68 Southern Methodist University 3
#68 Texas A&M University 1
#68 University of Minnesota: Twin Cities 1
#70 Virginia Military Institute 1
#72 Hobart and William Smith Colleges 1
#75 Baylor University 1
#81 Beloit College 1
#83 Colorado School of Mines 1
#83 Elon University 1
#83 Howard University 1
#83 Michigan State University 1
#83 Stevens Institute of Technology 1
#83 Texas Christian University 2
#85 Lake Forest College 2
#93 University of Denver 1
#93 University of San Diego 3
#94 Lewis & Clark College 2
#99 University of Oregon 1
#99 University of Utah 1
#102 Hollins University 1
#103 Loyola University Chicago 1
#103 Miami University: Oxford 6
#103 University of California: Santa Cruz 1
#103 University of San Francisco 1
#104 University of Colorado Boulder 2
LAC #22 United States Air Force Academy 2
Arizona State University 2
#117 Rochester Institute of Technology 2
#117 University of South Carolina: Columbia 1
#122 Chapman University 1
#127 University of Dayton 2
#137 University of Alabama 1
#149 Aquinas College 1
#166 Quinnipiac University 1
#166 Xavier University 1
#182 Ohio University 1
#182 University of Rhode Island 1
LAC #38 Bucknell University 1
LAC #38 Skidmore College 1
#202 Indiana University-Purdue University Indianapolis 2
#212 Ball State University 2
#212 Lipscomb University 1
LAC #50 The University of the South 2
#285 Western Michigan University 1
#317 Northern Arizona University 1
#317 University of Findlay 1
Babson College 2
Bentley University 2
Bowling Green State University: Firelands College 1
Butler University 4
Cabrillo College 1
Carthage College 1
Catawba College 1
College of Charleston 1
Cuesta College 1
Culver-Stockton College 1
Dalhousie University 1
Eastern Michigan University 1
Embry-Riddle Aeronautical University: Daytona Beach Campus 1
High Point University 1
Huntington University 1
John Carroll University 1
Northland College 1
Pratt Institute 2
Rollins College 2
Rose-Hulman Institute of Technology 1
The Citadel 1
Trine University 1
tusculum university 1
United States Merchant Marine Academy 1
Universidad Anahuac 1
University of Toronto 1
Xem tất cả
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2022 2020 2018 2012-2016 2014 Tổng số
Tất cả các trường 145 66 94 65 35
#1 Princeton University 4 1 3 1 1 10
#2 Massachusetts Institute of Technology 1 1 1 1 1 5
#3 Harvard College 2 2 1 1 6
#3 Stanford University 1 1 2
#3 Yale University 1 1 1 3
#6 University of Chicago 4 1 2 1 8
#7 University of Pennsylvania 7 1 1 1 10
#7 Johns Hopkins University 2 1 1 1 1 6
#9 California Institute of Technology 1 1
#10 Northwestern University 1 1 2
#10 Duke University 1 1
#12 Dartmouth College 2 1 1 4
#13 Brown University 1 1 1 3
#13 Vanderbilt University 2 1 2 1 1 7
#15 Washington University in St. Louis 3 1 4
#15 Rice University 1 1 2
#17 Cornell University 3 2 1 1 7
#18 University of Notre Dame 1 1 1 3
#18 Columbia University 1 1 2
#20 University of California: Berkeley 1 1 2
#20 University of California: Los Angeles 1 1 1 3
#22 Emory University 1 1 1 1 4
#22 Carnegie Mellon University 1 1 1 1 1 5
#22 Georgetown University 1 1 1 1 1 5
#25 University of Michigan 1 1 1 1 4
#25 University of Virginia 1 1 2
#25 New York University 1 1 1 1 4
#25 University of Southern California 5 1 4 1 11
#29 University of North Carolina at Chapel Hill 1 1 1 1 4
#29 Wake Forest University 1 1
#32 University of California: Santa Barbara 1 1
#32 Tufts University 1 1 2
#34 College of William and Mary 1 1
#34 University of California: Irvine 2 2
#34 University of California: San Diego 1 1 3 1 6
#36 University of Rochester 1 1 2
#36 Boston College 1 1 3 1 1 7
#38 University of Texas at Austin 2 1 1 4
#38 University of Wisconsin-Madison 1 1 1 3
#38 University of California: Davis 1 1
#41 Boston University 1 3 1 1 6
#44 Case Western Reserve University 2 1 2 1 1 7
#44 Tulane University 1 1 1 1 4
#44 Northeastern University 1 1 4 1 1 8
#44 Georgia Institute of Technology 1 1
#47 University of Illinois at Urbana-Champaign 1 1 1 3
#49 Ohio State University: Columbus Campus 1 1 1 3
#51 Lehigh University 1 1
#51 Villanova University 3 3
#51 Purdue University 9 1 13 1 1 25
#51 Rensselaer Polytechnic Institute 1 1 2
#55 Santa Clara University 1 1
#55 Pepperdine University 2 1 3
#55 Florida State University 1 1 2
#55 University of Miami 1 1 2
#55 University of Washington 1 1
#57 Penn State University Park 1 1 1 3
#59 University of Maryland: College Park 1 1 2
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1 1 2
#62 University of Pittsburgh 1 1
#62 Syracuse University 2 1 1 4
#62 George Washington University 4 1 2 1 1 9
#62 Rutgers University 1 1
#67 Worcester Polytechnic Institute 1 1
#67 University of Connecticut 1 1 2
#67 Texas A&M University 1 1 1 3
#68 University of Minnesota: Twin Cities 1 1 2
#72 Fordham University 1 1 1 3
#72 American University 1 1 1 1 4
#72 Indiana University Bloomington 12 1 8 1 1 23
#72 Southern Methodist University 3 1 2 1 7
#77 Baylor University 1 1
#77 Clemson University 1 1
#77 Michigan State University 1 1 1 3
#77 Loyola Marymount University 1 1
#83 Stevens Institute of Technology 1 1
#83 Marquette University 1 1
#83 University of Iowa 1 2 3
#89 Elon University 1 1 2
#89 Texas Christian University 2 1 1 1 5
#89 University of Delaware 1 1 2
#89 Colorado School of Mines 1 1 2
#89 Howard University 1 1
#89 Brigham Young University 1 1
#97 University of San Diego 3 1 1 5
#103 University of California: Santa Cruz 1 1 2
#104 University of Tennessee: Knoxville 1 1
#104 University of Colorado Boulder 2 1 5 1 9
#105 Drexel University 1 1
#105 Miami University: Oxford 6 1 3 1 11
#105 Rochester Institute of Technology 2 2
#105 University of Utah 1 1
#105 University of San Francisco 1 1
#105 University of Denver 1 1 4 1 1 8
#105 University of Oregon 1 1
#115 Loyola University Chicago 1 1 1 3
#115 University of South Carolina: Columbia 1 1
#121 University of Vermont 1 1
#121 Arizona State University 2 2
#121 University of Missouri: Columbia 1 1
#121 Chapman University 1 1
#127 University of Dayton 2 2
#137 University of New Hampshire 1 1
#137 University of Kentucky 1 1
#137 University of Central Florida 1 1
#137 DePaul University 1 1
#137 University of Alabama 1 1 2 1 5
#151 University of Mississippi 1 1
#166 Quinnipiac University 1 1
#166 Hofstra University 1 1
#166 Bradley University 1 1
#166 Xavier University 1 1
#182 Ohio University 1 1
#182 University of Rhode Island 1 1
#202 Indiana University-Purdue University Indianapolis 2 2
#212 Ball State University 2 1 3
#212 Lipscomb University 1 1
#234 Western New England University 1 1
#263 Montana State University 1 1
#285 Western Michigan University 1 1
#317 University of Findlay 1 1
#317 Northern Arizona University 1 1
Indiana State University 1 1
Eastern Michigan University 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2022 2020 2018 2012-2016 2014 Tổng số
Tất cả các trường 26 15 19 36 5
#1 Williams College 1 1
#2 Amherst College 1 1
#5 Wellesley College 2 1 1 4
#6 Carleton College 1 1 2
#6 United States Naval Academy 4 2 1 1 8
#6 Bowdoin College 1 1 2
#9 Claremont McKenna College 1 1
#11 Middlebury College 1 1
#11 Washington and Lee University 1 1 2
#13 Vassar College 1 1
#13 Smith College 1 1 2
#15 Hamilton College 3 1 4
#15 Grinnell College 1 1 2
#15 Davidson College 1 1
#15 United States Military Academy 1 5 1 1 8
#18 Wesleyan University 1 1
#18 University of Richmond 1 1 2
#18 United States Air Force Academy 2 1 4 1 8
#23 Oberlin College 1 1
#24 Colby College 1 1
#27 Colorado College 3 3
#27 Macalester College 1 1
#31 Kenyon College 1 1
#31 Bryn Mawr College 1 1
#33 Pitzer College 1 1
#33 College of the Holy Cross 1 1
#33 Scripps College 1 1
#36 Mount Holyoke College 1 1
#37 Occidental College 1 1
#37 Bucknell University 1 1 1 3
#38 Union College 1 1
#39 Skidmore College 1 1 1 3
#39 Denison University 1 1
#39 Trinity College 1 1 1 3
#39 Lafayette College 1 1 2
#40 Franklin & Marshall College 1 1
#45 DePauw University 1 1
#51 Dickinson College 1 1 2
#51 The University of the South 2 1 3
#55 Connecticut College 1 1
#55 Rhodes College 1 1
#55 Centre College 1 1
#55 Wabash College 1 1
#61 Gettysburg College 1 1 2
#70 Virginia Military Institute 1 1
#72 Hobart and William Smith Colleges 1 1 2
#76 College of Wooster 1 1
#81 Beloit College 1 1
#85 Lake Forest College 2 2
#94 Lewis & Clark College 2 2
#102 Hollins University 1 1
#149 Aquinas College 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2022 2020 2018 2012-2016 2014 Tổng số
Tất cả các trường 2 0 0 0 0
#1 University of Toronto 1 1
#12 Dalhousie University 1 1

Chương trình học

Chương trình AP

(17)
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Statistics Thống kê
Music Theory Lý thuyết âm nhạc
Chinese Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Statistics Thống kê
Music Theory Lý thuyết âm nhạc
Chinese Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Art History Lịch sử nghệ thuật
Comparative Government and Politics Chính phủ và chính trị học so sánh
Computer Science A Khoa học máy tính A
English Language and Composition Ngôn ngữ và sáng tác tiếng Anh
English Literature and Composition Văn học và sáng tác tiếng Anh
European History Lịch sử châu Âu
Latin Tiếng Latin
United States Government and Politics Chính phủ và chính trị Mỹ
United States History Lịch sử nước Mỹ
World History Lịch sử thế giới
Xem tất cả

Hoạt động thể chất

(17)
Basketball Bóng rổ
Cheerleading Đội cổ động viên
Cross Country Chạy băng đồng
Diving Lặn
Fencing Đấu kiếm
Floor Hockey Khúc côn cầu trên sàn
Basketball Bóng rổ
Cheerleading Đội cổ động viên
Cross Country Chạy băng đồng
Diving Lặn
Fencing Đấu kiếm
Floor Hockey Khúc côn cầu trên sàn
Golf Golf
Lacrosse Bóng vợt
Rowing Chèo thuyền
Sailing Đua thuyền buồm
Soccer Bóng đá
Softball Bóng mềm
Swimming Bơi lội
Tennis Quần vợt
Track and Field Điền kinh
Volleyball Bóng chuyền
Wrestling Đấu vật
Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(23)
Drawing Hội họa
Painting Hội họa
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Sculpture Điêu khắc
Digital Design Thiết kế kỹ thuật số
Digital Media Truyền thông kỹ thuật số
Drawing Hội họa
Painting Hội họa
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Sculpture Điêu khắc
Digital Design Thiết kế kỹ thuật số
Digital Media Truyền thông kỹ thuật số
Media Phương tiện truyền thông
Photography Nhiếp ảnh
Video Truyền hình
Choir Dàn đồng ca
Orchestra Dàn nhạc giao hưởng
Acting Diễn xuất
Band Ban nhạc
Guitar Đàn ghi ta
Jazz Nhạc jazz
Music Âm nhạc
Music Theory Nhạc lý
Theater Nhà hát
Art History Lịch sử mỹ thuật
Film Studies Nghiên cứu phim
Portfolio Bộ sưu tập
Video Production Sản xuất video
Tech Theater Nhà hát công nghệ
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(41)
Black Student Union (BSU)
Book Club
Boy Scouts Troop 209
CGA Rugby Club
Canoe Sports
Chess Club
Black Student Union (BSU)
Book Club
Boy Scouts Troop 209
CGA Rugby Club
Canoe Sports
Chess Club
Chinese Culture Club
Coding Club
Community Service Club
Cultural Corner (Diverse Conversations)
Culver Rifle Club
Culver Youth Community Organization (CYCO)
Discussing American Topics (DAT)
Diversity Council
Dungeons and Dragons Club
French Club
Green Life
Junior Classical League Latin Club
Knitting Club
Linguistic Olympiad
Math Forum
Model United Nations
Peer Coaching - Tutoring
Performing Caring Collaborating (PCC)
Quizbowl
Racquet Sports (badminton
table tennis
squash)
Review Line (formerly The Quill – literary magazine)
Robotics
Roll Call (Yearbook)
Science Club Student Ambassador Organization (SAO)
Shotgun Sports Club
Sin Fornteras
Spectrum (LGBTQ+ Alliance)
Speech Team
Stamp Club
Spiritual Life (Various Topics & Faiths)
Vedette
Women in STEM W.R.A.P. Women’s Rights Awareness Program
Writing Center
Xem tất cả

Thông tin liên hệ

574-842-7100
scott.joyner@culver.org
Nổi bật
Trường nội trú
The Linsly School United States Flag
Nổi bật
Trường nội trú
Cranbrook Schools United States Flag

5.0/5 2 bình luận

FindingSchool's user
Người dùng FindingSchool tại châu Á 21/09/2022
"Là một trường dự bị đại học, trường có sự kết hợp giữa học thuật xuất sắc và chương trình lãnh đạo bồi dưỡng tính cách và tính gương mẫu, là nơi chuẩn bị cho học sinh thành công trong cuộc sống, chứ không chỉ là đào tạo chương trình trung học.

Culver có nhiều chương trình thể thao hơn bất kỳ trường trung học nào khác ở Hoa Kỳ, bao gồm khúc côn cầu trên cỏ, chèo thuyền, thuyền buồm, cưỡi ngựa, đấu kiếm, v.v. Nhiều thiết bị của Culver đạt đẳng cấp thế giới, bao gồm các trung tâm quần vợt, khúc côn cầu và chèo thuyền. "
Xem thêm
FindingSchool's user
Người dùng FindingSchool tại châu Á 15/11/2021
"Câu hỏi thứ nhất:
Culver Academies là trường THPT bán quân sự hóa, có thể nhiều phụ huynh còn nhầm lẫn về khái niệm “bán quân sự hóa”, xin anh chia sẻ cách quản lý học sinh của Culver Academies? Liệu việc quản lý các cô gái có quá khắt khe?

Giáo viên tuyển sinh:
Culver Academies trước đây là một trường quân sự. Giờ đây việc “quản lý quân sự hóa” của Culver Academies chỉ dành cho nam sinh, đối với nữ sinh là mô hình quản lý phổ thông, phụ huynh không cần quá lo lắng. Học sinh nam và nữ sẽ học cùng nhau, còn chỗ ở thì quản lý nam và nữ riêng biệt, việc quản lý đối với học sinh nam sẽ nghiêm khắc hơn. "
Xem thêm

Hỏi đáp về Culver Academies

01.
Các thông tin cơ bản về trường Culver Academies.
Culver Academies ilà một trường Trường đồng giáo dục Nội trú tư thục tại Chicago, Bang Indiana, Mỹ, Hoa Kỳ. Trường được thành lập 1894, và hiện có khoảng 835 học sinh, với khoảng 20.00% trong số đó là học sinh quốc tế..

Để tìm hiểu thêm về trường, bạn có thể http://www.culver.org.
02.
Trường Culver Academies có yêu cầu cao về học thuật không?
Trường Culver Academies cung cấp 26 môn AP.

Trong những năm gần đây, có -1 học sinh của trường đạt điểm 4 và 5 trong các kỳ thi AP.

Trường Culver Academies cũng có 85% thầy cô đang có bằng thạc sĩ trở lên.
03.
Học sinh trường Culver Academies thường đỗ vào các trường đại học nào?
Theo dữ liệu tuyển sinh đại học mới nhất của năm, khoảng 20% đỗ vào các trường đại học thuộc top 50 đại học tốt nhất nước Mỹ*, 10% đỗ vào các trường thuộc top 25,, và khoảng 9% đỗ vào các trường thuộc nhóm Harvard, Yale, Princeton, Stanford and MIT.

Xem dữ liệu tuyển sinh đại học trong 10 năm của trường Culver Academies tại đây.

*Đánh giá được dựa trên danh sách Các trường đại học US New College of 2024.
04.
Yêu cầu tuyển sinh của Culver Academiesbao gồm những gì?
Tương tự như nhiều trường tư thục tại Mỹ, trường Culver Academiescũng yêu cầu hồ sơ tuyển sinh cơ bản gồm bảng điểm từ trường đang học, thư giới thiệu, bài luận, kết quả các bài thi chuẩn hoá (chẳng hạn như TOEFL và SSAT), và phỏng vấn tuyển sinh (không bắt buộc nhưng thường được đánh giá cao).
05.
Mức học phí mới nhất dành cho học sinh nội trú của trường Culver Academies là bao nhiêu? Nhà trường có những chính sách hỗ trợ tài chính nào dành cho học sinh Việt Nam?
Mức phí tổng tại trường Culver Academies cho năm 2024 là $57,000 , trong đóđã bao gồm học phí, phí nội trú, phí quản lý học sinh và một số phụ phí khác liên quan đến học sinh quốc tế.

Để tìm hiểu thêm chi tiết, phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ với đại diện tuyển sinh của trường tại scott.joyner@culver.org .
06.
Trường Culver Academies toạ lạc tại đâu?
Trường Culver Academies toạ lạc tại bang Bang Indiana , Hoa Kỳ. Thành phố gần nhất với trường là Chicago, có khoảng cách chừng 77. Để đến thăm trường hoặc về nước,các gia đình có thể chọn sân bay O‘Hare International Airport làm điểm di chuyển.
07.
Mức độ phổ biến của trường Culver Academies trong hệ thống FindingSchool như thế nào?
Theo dữ liệu truy cập hằng tháng cũng như lịch sử tìm kiếm tại FindingSchool, trường Culver Academies nằm trong số các trường khá nổi tiếng, và hiện thuộc nhóm top 41 các trường học tại Mỹ.

Mặt khác, trường Culver Academies cũng được 765 người dùng bình chọn là trường yêu thích.
08.
Tôi cần làm gì để chuẩn bị hồ sơ tuyển sinh vào trường Culver Academies?
Điều đầu tiên cần quan tâm là hãy nghiên cứu thật kỹ trang thông tin về trường Culver Academies trên FindingSchool để hiểu rõ về nơi mình muốn tìm hiểu. Phần lớn những thông tin được cung cấp tại đây đều được thu thập từ nguồn tin chính thức của trường.

Mặt khác, phụ huynh và học sinh cũng nên truy cập vào website của trường Culver Academies tại địa chỉ: http://www.culver.org hoặc có thể trực tiếp liên hệ với nhà trường qua số điện thoại 574-842-7100.
09.
Tôi có thể tham khảo những trường nào khác gần trường Culver Academies?
Một số trường lân cận mà bạn có thể tham khảo bao gồm: Portsmouth Abbey School, Woodberry Forest School and Salisbury School.

Thành phố chính gần trường nhất là Chicago. Bạn có thể dễ dàng tìm và tham khảo một số trường khác gần Chicago.
10.
Điểm xếp hạng của FindingSchool dành cho trường Culver Academies là ở mức nào?
Xếp hạng tổng của trường Culver Academies là A.

Đánh giá theo mục của trường Culver Academies bao gồm:
A Tốt nghiệp
A- Học thuật
A+ Ngoại khóa
B Cộng đồng
A Đánh giá

Thành phố lớn lân cận

Nằm bên Hồ Michigan ở Illinois, Chicago là một trong những thành phố lớn nhất ở nước Mỹ. Nổi tiếng với kiến trúc đặc sắc, thành phố có đường chân trời được vẽ bởi các tòa nhà chọc trời như Trung tâm John Hancock nổi tiếng, Tháp Willis cao 1.451 feet (trước đây là Tháp Sears) và Tháp Tribune phong cách Gothic mới. Thành phố này cũng nổi tiếng với các viện bảo tàng, trong đó có Viện Nghệ thuật Chicago với các tác phẩm Trường phái Ấn tượng và Hậu Ấn tượng nổi tiếng.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 8,087
Chi phí sinh hoạt Cao hơn mức trung bình 22%
Sân bay lân cận Sân bay quốc tế O'Hare
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
So sánh trường ()
()