Or via social:

Giới thiệu trường

Tổng quan
B+
Tốt nghiệp A-
Học thuật B+
Ngoại khóa B+
Cộng đồng B+
Đánh giá A
Foxcroft School là trường nữ sinh được thành lập vào năm 1914. Để giúp học sinh vào các tổ chức giáo dục đại học xuất sắc, trường không chỉ thiết lập nhiều môn dự bị đại học, mà còn đặt ra yêu cầu nghiêm khắc với học sinh, tạo ra một môi trường học tập tốt. Ngoài ra, nhà trường cũng cổ vũ học sinh tham gia vào các hoạt động thể dục và nghệ thuật khác nhau, nâng cao tố chất và năng lực toàn diện của học sinh.
Xem thêm
Thông Tin Trường Foxcroft School Đầy Đủ Chính Thức Của Năm 2024 | FindingSchool

Hình ảnh của trường
Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School Foxcroft School

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$54000
Sĩ số học sinh
178
Học sinh quốc tế
21%
Tỷ lệ giáo viên cao học
76%
Tỷ lệ giáo viên/học sinh
1:6
Quỹ đóng góp
$80 Million
Số môn học AP
19
Điểm SAT
1260
Trường đồng giáo dục
Nội trú 9-12, PG

Học sinh quốc tế trúng tuyển đại học

(2022)
Xếp hạng trường Trường đại học tổng hợp ở Mỹ Số học sinh
#17 Cornell University 1
#22 Carnegie Mellon University 1
#22 Emory University 1
#25 New York University 1
#25 University of Virginia 1
#29 University of Florida 1
#29 Wake Forest University 1
#32 University of California: Santa Barbara 1
#34 University of California: Irvine 1
#34 University of California: San Diego 1
#51 Villanova University 1
#55 Rhodes College 1
#55 Santa Clara University 1
#55 University of Washington 1
#62 George Washington University 1
#62 Syracuse University 1
#62 University of Pittsburgh 1
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1
#67 Texas A&M University 1
#67 Worcester Polytechnic Institute 1
#70 Virginia Military Institute 1
#70 Wofford College 1
#72 American University 1
#72 Fordham University 1
#72 North Carolina State University 1
#77 Baylor University 1
#77 Loyola Marymount University 1
#77 Michigan State University 1
#83 Stevens Institute of Technology 1
#84 Bennington College 1
#85 Washington College 1
#89 Elon University 1
#89 Howard University 1
SUNY University at Buffalo 1
LAC #18 University of Richmond 1
#102 Hollins University 1
#105 Drexel University 1
#105 Miami University: Oxford 1
#105 University of Denver 1
#105 University of Oregon 1
#111 Lycoming College 1
#111 Susquehanna University 1
#115 University of South Carolina: Columbia 1
#120 Hampshire College 1
#120 Roanoke College 1
Arizona State University 1
#121 Chapman University 1
#121 Temple University 1
#121 University of Vermont 1
#137 George Mason University 1
#137 University of Alabama 1
#137 University of Kentucky 1
#137 University of New Hampshire 1
#149 University of Mary Washington 1
#151 James Madison University 1
#151 University of Mississippi 1
#166 Virginia Commonwealth University 1
#182 Belmont University 1
#182 University of Louisville 1
LAC #37 Bucknell University 1
LAC #45 Furman University 1
#234 East Carolina University 1
#234 Pace University 1
#234 West Virginia University 1
#250 West Chester University of Pennsylvania 1
LAC #51 Dickinson College 1
LAC #55 Connecticut College 1
#299 Marymount University 1
#299 Shenandoah University 1
LAC #61 Gettysburg College 1
Arcadia University 1
Champlain College 1
Christopher Newport University 1
College of Charleston 1
College of William and Mary 1
Culinary Institute of America 1
Curry College 1
Embry-Riddle Aeronautical University: Worldwide Campus 1
Emory & Henry College 1
Florida Southern College 1
Guilford College 1
High Point University 1
Johnson & Wales University: Providence 1
Landmark College 1
Louisiana State University at Eunice 1
McDaniel College 1
New England College 1
Oberlin College 1
Ohio State University: Columbus Campus 1
Penn State University Park 1
Pratt Institute 1
Roger Williams University 1
Rollins College 1
Savannah College of Art and Design 1
Shepherd University 1
Union College 1
University of California: Riverside 1
University of California: Santa Cruz 1
University of Colorado Boulder 1
University of Illinois at Urbana-Champaign 1
University of Minnesota: Twin Cities 1
University of South Carolina: Aiken 1
University of Tennessee: Knoxville 1
Wheaton College 1
Xem tất cả
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2022 2019 2016 2014 2012-2013 Tổng số
Tất cả các trường 62 110 34 40 18
#3 Stanford University 1 trúng tuyển 1
#7 Johns Hopkins University 1 trúng tuyển 1
#13 Vanderbilt University 1 trúng tuyển 2 3
#15 Rice University 1 trúng tuyển 1
#17 Cornell University 1 trúng tuyển 1 2
#18 University of Notre Dame 1 trúng tuyển 1
#20 University of California: Berkeley 2 trúng tuyển 1 3
#20 University of California: Los Angeles 2 trúng tuyển 2
#22 Carnegie Mellon University 1 trúng tuyển 1 2
#22 Emory University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#22 Georgetown University 2 2
#25 University of Michigan 1 trúng tuyển 1
#25 University of Virginia 1 trúng tuyển 7 trúng tuyển 3 5 16
#25 University of Southern California 1 trúng tuyển 3 4
#25 New York University 1 trúng tuyển 2 2 5
#29 University of North Carolina at Chapel Hill 2 trúng tuyển 2
#29 Wake Forest University 1 trúng tuyển 2 3
#29 University of Florida 1 trúng tuyển 1
#32 University of California: Santa Barbara 1 trúng tuyển 3 trúng tuyển 4
#34 University of California: Irvine 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#34 University of California: San Diego 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#36 University of Rochester 1 1 2
#36 Boston College 2 2
#38 University of Texas at Austin 3 trúng tuyển 3
#38 University of California: Davis 2 trúng tuyển 2
#41 Boston University 1 trúng tuyển 5 3 9
#44 Northeastern University 1 trúng tuyển 1 2
#44 Case Western Reserve University 1 1
#44 Brandeis University 1 trúng tuyển 1 2
#44 Tulane University 1 1
#49 University of Georgia 2 trúng tuyển 2
#51 Villanova University 1 trúng tuyển 1
#51 Lehigh University 1 trúng tuyển 1 2
#51 Purdue University 1 trúng tuyển 1
#55 University of Miami 2 1 3
#55 Florida State University 1 trúng tuyển 1
#55 University of Washington 1 trúng tuyển 3 1 5
#55 Santa Clara University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#62 Rutgers University 1 trúng tuyển 1
#62 University of Pittsburgh 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#62 Syracuse University 1 trúng tuyển 2 1 4
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 4 6
#62 George Washington University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 4 1 1 8
#64 University of Maryland: College Park 1 trúng tuyển 1
#67 Worcester Polytechnic Institute 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 1 3
#67 Texas A&M University 1 trúng tuyển 1
#72 American University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 2 3 8
#72 Fordham University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 1 3 6
#72 Southern Methodist University 3 trúng tuyển 1 4
#72 North Carolina State University 1 trúng tuyển 1
#77 Clemson University 1 trúng tuyển 1
#77 Baylor University 1 trúng tuyển 1
#77 Loyola Marymount University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#77 Michigan State University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#83 Stevens Institute of Technology 1 trúng tuyển 1
#89 Howard University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#89 University of Delaware 1 3 4
#89 Texas Christian University 1 1
#89 Elon University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#89 SUNY University at Buffalo 1 trúng tuyển 1
#97 Clark University 1 trúng tuyển 1
#97 University of San Diego 2 trúng tuyển 2
#97 Auburn University 1 trúng tuyển 1
#105 University of Utah 1 trúng tuyển 1
#105 Drexel University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2 2 6
#105 Miami University: Oxford 1 trúng tuyển 1
#105 University of Arizona 1 trúng tuyển 1
#105 University of Denver 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 1 4
#105 University of Oregon 1 trúng tuyển 1
#115 University of South Carolina: Columbia 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#121 Temple University 1 trúng tuyển 1
#121 Chapman University 1 trúng tuyển 1
#121 University of Vermont 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2 4
#121 Arizona State University 1 trúng tuyển 1
#137 University of Alabama 1 trúng tuyển 4 trúng tuyển 5
#137 University of New Hampshire 1 trúng tuyển 1
#137 George Mason University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#137 University of Kentucky 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#151 James Madison University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#151 Oregon State University 2 trúng tuyển 2
#151 University of Mississippi 1 trúng tuyển 3 trúng tuyển 4
#166 Virginia Commonwealth University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#176 Catholic University of America 1 trúng tuyển 1
#182 Belmont University 1 trúng tuyển 1
#182 University of Louisville 1 trúng tuyển 1
#202 University of Wyoming 1 trúng tuyển 1
#212 Kent State University 1 trúng tuyển 1
#219 University of North Carolina at Charlotte 2 trúng tuyển 2
#234 West Virginia University 1 trúng tuyển 1
#234 St. Catherine University 1 trúng tuyển 1
#234 Pace University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#234 East Carolina University 1 trúng tuyển 1
#250 West Chester University of Pennsylvania 1 trúng tuyển 1
#299 Shenandoah University 1 trúng tuyển 1
#299 Marymount University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#317 Northern Arizona University 1 trúng tuyển 1
Radford University 1 trúng tuyển 1
University of Tennessee: Knoxville 1 trúng tuyển 1
University of Minnesota: Twin Cities 1 trúng tuyển 1
University of Illinois at Urbana-Champaign 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
University of Colorado Boulder 1 trúng tuyển 3 trúng tuyển 1 5
University of California: Santa Cruz 1 trúng tuyển 1
University of California: Riverside 1 trúng tuyển 1
Penn State University Park 1 trúng tuyển 6 trúng tuyển 7
Ohio State University: Columbus Campus 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
College of William and Mary 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3 3 1 10
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2022 2019 2016 2014 2012-2013 Tổng số
Tất cả các trường 20 21 1 23 7
#5 Wellesley College 2 1 3
#11 Middlebury College 1 1
#11 Washington and Lee University 1 trúng tuyển 1 2 4
#13 Vassar College 1 trúng tuyển 1
#15 Davidson College 1 trúng tuyển 1
#18 Wesleyan University 1 1
#18 University of Richmond 1 trúng tuyển 2 3
#18 Barnard College 1 1 2
#18 Colgate University 1 trúng tuyển 1
#24 Colby College 1 1
#27 Colorado College 2 2
#36 Mount Holyoke College 2 trúng tuyển 1 3
#37 Bucknell University 1 trúng tuyển 1 2
#38 Union College 1 1
#39 Skidmore College 1 1
#39 Trinity College 2 2
#45 Furman University 1 trúng tuyển 2 trúng tuyển 3
#51 Dickinson College 1 trúng tuyển 1 4 6
#51 The University of the South 2 trúng tuyển 2
#55 Connecticut College 1 trúng tuyển 2 1 4
#55 Rhodes College 1 trúng tuyển 1
#60 Bard College 1 1 2
#61 Gettysburg College 1 trúng tuyển 1
#70 Wofford College 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#70 Virginia Military Institute 1 trúng tuyển 1
#76 College of Wooster 1 trúng tuyển 1
#84 Bennington College 1 trúng tuyển 1
#85 Washington College 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#102 Hollins University 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#107 Whittier College 1 trúng tuyển 1
#111 Susquehanna University 1 trúng tuyển 1
#111 Lycoming College 1 trúng tuyển 1
#120 Roanoke College 1 trúng tuyển 1 trúng tuyển 2
#120 Hampshire College 1 trúng tuyển 1
#130 Eckerd College 2 trúng tuyển 2
#149 University of Mary Washington 1 trúng tuyển 3 trúng tuyển 4
Guilford College 1 trúng tuyển 1
Union College 1 trúng tuyển 1
Oberlin College 1 trúng tuyển 1

Chương trình học

Chương trình AP

(19)
Biology Sinh học
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Chemistry Hóa học
English Language and Composition Ngôn ngữ và sáng tác tiếng Anh
English Literature and Composition Văn học và sáng tác tiếng Anh
Biology Sinh học
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Chemistry Hóa học
English Language and Composition Ngôn ngữ và sáng tác tiếng Anh
English Literature and Composition Văn học và sáng tác tiếng Anh
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Macroeconomics Kinh tế vĩ mô
Microeconomics Kinh tế vi mô
Spanish Literature and Culture Văn học và văn hóa Tây Ban Nha
Statistics Thống kê
United States History Lịch sử nước Mỹ
Art History Lịch sử nghệ thuật
Computer Science Principles Nguyên lý khoa học máy tính
Environmental Science Khoa học môi trường
Human Geography Địa lý và con người
Latin Tiếng Latin
Physics 1 Vật lý 1
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Xem tất cả

Hoạt động thể chất

(10)
Basketball Bóng rổ
Cross Country Chạy băng đồng
Dance Khiêu vũ
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Lacrosse Bóng vợt
Riding Cưỡi ngựa
Basketball Bóng rổ
Cross Country Chạy băng đồng
Dance Khiêu vũ
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Lacrosse Bóng vợt
Riding Cưỡi ngựa
Soccer Bóng đá
Softball Bóng mềm
Tennis Quần vợt
Volleyball Bóng chuyền
Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(11)
Music Theory Nhạc lý
Production Sản xuất
Vocal Thanh nhạc
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Graphic Design Thiết kế đồ họa
Photography Nhiếp ảnh
Music Theory Nhạc lý
Production Sản xuất
Vocal Thanh nhạc
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Graphic Design Thiết kế đồ họa
Photography Nhiếp ảnh
Portfolio Bộ sưu tập
Sculpture Điêu khắc
Studio Art Nghệ thuật phòng thu
Video Production Sản xuất video
Audition Thử âm
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(32)
Activities Committee
Afternoon Delights (singing)
Art Club
Astronomy Club
Athletic Association
Banneker Buddies
Activities Committee
Afternoon Delights (singing)
Art Club
Astronomy Club
Athletic Association
Banneker Buddies
Blue Planet Society
CAPS Tour Guides
Chimera Literary Magazine
Chinese Language Club
Chorale
Coffee House
Cooking Club
Current Events & Debate
Drama Club
Float Committee
Fox / Hound Officers
Foxcroft Christian Fellowship
International Club
Lab Rats
Math Club
Middleburg Humane Foundation
Octet
Outing Club
RhythmNation
Riding Club
Riding Monitor
School Council
Soggie Cheerios (singing)
Special Friends
Tally Ho! Yearbook
Whippers In
Xem tất cả
Nổi bật
Trường nội trú
Garrison Forest School
Nổi bật
Trường nội trú
St. Anne's-Belfield School

5.0/5 1 bình luận

Người dùng FindingSchool tại châu Á 17/10/2021
Trường nữ sinh Foxcroft rộng 500 mẫu Anh, nằm trong khu bảo tồn Thế giới Ngựa, Virginia. Đây là trường nội trú và bán trú dành cho nữ sinh ở phía bắc Virginia và là một trong những trường nội trú dành cho nữ sinh hàng đầu tại Hoa Kỳ. Kể từ năm 1914, hàng ngàn nữ sinh đã học tập và phát triển trong môi trường tuyệt vời này. Trường giúp các nữ sinh từ lớp 9 đến lớp 12 đỗ vào các trường đại học, cũng như đạt được thành công trong cuộc sống. Chương trình đào tạo xuất sắc ở đây cung cấp các môn học mang tính thử thách cho học sinh, bao gồm các môn học tiên quyết và các dự án STEM sáng tạo. Thế mạnh trong đào tạo của trường là bộ môn cưỡi ngựa đã được công nhận trên toàn quốc, với thành tích là các đội thể thao đã giành chức vô địch tại đại hội và tiểu bang.
Xem thêm

Thành phố lớn lân cận

Washington, DC, thủ đô của nước Mỹ, là một thành phố tinh gọn nằm bên Sông Potomac, tiếp giáp với các tiểu bang Maryland và Virginia. Thành phố nổi tiếng với các di tích và tòa nhà tân cổ điển hùng vĩ - bao gồm cả những công trình mang tính biểu tượng, là trụ sở của 3 cơ quan chính phủ liên bang: Điện Capitol, Nhà Trắng và Tòa án Tối cao. Đây cũng là nơi có các bảo tàng và các địa điểm biểu diễn nghệ thuật nổi tiếng như Kennedy Center.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 0
Chi phí sinh hoạt Cao hơn mức trung bình 39%
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
;
So sánh trường ()
()