Or via social:
Hong Thu Truong Regional Manager, Southeast Asia

Giới thiệu trường

Trường IB tốt
"■ Trang web NICHE xếp hạng A+, được tạp chí đánh giá là trường tư thục tốt nhất ở Orlando và là ngôi trường đẹp nhất ở Florida;
■ Tọa lạc tại Orlando, bang Florida, là trường IB duy nhất ở trung tâm Florida, khí hậu ấm áp và đầy nắng, thích hợp sinh sống, học tập và vận động;
■ Cung cấp hơn 100 môn học với độ khó khác nhau, bao gồm ESL, các môn trình độ trung học ở Mỹ, 22 môn danh dự, 2 môn AP và 30 môn IB;
■ Về phương diện khoa học và kỹ thuật STEAM, trường hợp tác với MIT để hướng dẫn các dự án robot của học sinh;
■ Khóa học doanh nhân ENRERENEURSHIP hợp tác với các doanh nghiệp địa phương để cung cấp cho sinh viên các cơ hội khởi nghiệp;
■ Trung tâm nghệ thuật mới Cypress Center cung cấp hướng dẫn và đào tạo nghệ thuật toàn diện cho sinh viên. Nghệ thuật biểu diễn với Học viện âm nhạc Julliard;
■ Trường có 21 môn thể thao và hơn 60 đội thể thao. Các môn golf, quần vợt, bơi lội rất nổi bật;
■ Ký túc xá mới, phòng đôi, nằm kề Disneyland lớn nhất thế giới, giáo viên chủ nhiệm lớp cũng là giáo viên quản lý ký túc xá, đầy đủ các thiết bị an ninh;
■ Bắt đầu tư vấn tuyển sinh đại học từ năm lớp 9, kết quả xét tuyển đại học xuất sắc, tỷ lệ vào top 40 trường đại học hàng đầu cao."
Xem thêm
Thông Tin Trường Windermere Preparatory School Đầy Đủ Chính Thức Của Năm 2024 | FindingSchool

Hình ảnh của trường
Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School Windermere Preparatory School

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$79900
Sĩ số học sinh
1600
Học sinh quốc tế
8%
Tỷ lệ giáo viên cao học
65%
Tỷ lệ giáo viên/học sinh
1:10
Quỹ đóng góp
N/A
Số môn học AP
2
Điểm SAT
1330
Trường đồng giáo dục
Nội trú 7-12

Vietnam

Điểm TOEFL trung bình
80
Số lượng học sinh Việt Nam hiện tại
6
Lần đầu tuyển sinh học sinh Việt Nam
2005

Tài liệu trường học

Hỗ trợ tài chính

Windermere Preparatory School có hỗ trợ tài chính cho gia đình người Việt Nam không?
Mức % học phí phổ biến mà Windermere Preparatory School hỗ trợ là bao nhiêu?
10%-20%
0 10 20 30 40

Học sinh quốc tế trúng tuyển đại học

(2020-2023)
Xếp hạng trường Trường đại học tổng hợp ở Mỹ Số học sinh
#1 Princeton University 1
#2 Columbia University 1
#2 Harvard College 1
#5 Yale University 1
#6 Stanford University 1
#6 University of Chicago 1
#8 University of Pennsylvania 1
#9 Duke University 1
#9 Johns Hopkins University 1
#9 Northwestern University 1
#13 Dartmouth College 1
#14 Brown University 1
#14 Vanderbilt University 1
#14 Washington University in St. Louis 1
LAC #3 Swarthmore College 1
#17 Cornell University 1
#17 Rice University 1
#19 University of Notre Dame 1
#20 University of California: Los Angeles 1
#21 Emory University 1
#22 University of California: Berkeley 1
#23 Georgetown University 1
#23 University of Michigan 1
#25 Carnegie Mellon University 1
#25 University of Virginia 1
#27 University of Southern California 1
#28 New York University 1
#28 Tufts University 1
#28 University of Florida 1
#28 University of North Carolina at Chapel Hill 1
#28 Wake Forest University 1
LAC #6 Bowdoin College 1
#36 Boston College 1
#38 Georgia Institute of Technology 1
#42 Boston University 1
LAC #9 Carleton College 1
LAC #9 Middlebury College 1
LAC #13 Davidson College 1
LAC #17 Colgate University 1
LAC #17 Wesleyan University 1
LAC #22 University of Richmond 1
LAC #22 Vassar College 1
LAC #30 Bryn Mawr College 1
Xem tất cả
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2020-2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 33 113 137 101 79
#1 Princeton University 1 1 2
#3 Yale University 1 1 1 3
#3 Stanford University 1 1
#3 Harvard College 1 1 2
#6 University of Chicago 1 1 2 4
#7 University of Pennsylvania 1 1 1 1 4
#7 Johns Hopkins University 1 1 1 1 4
#10 Northwestern University 1 1
#10 Duke University 1 2 1 1 2 7
#12 Dartmouth College 1 1 2
#13 Brown University 1 1 1 1 4
#13 Vanderbilt University 1 2 3
#15 Washington University in St. Louis 1 1 1 1 4
#15 Rice University 1 1 2
#17 Cornell University 1 1 1 3
#18 University of Notre Dame 1 1 2
#18 Columbia University 1 1 1 1 4
#20 University of California: Berkeley 1 1 2 2 2 8
#20 University of California: Los Angeles 1 3 1 2 1 8
#22 Carnegie Mellon University 1 1 1 3
#22 Georgetown University 1 1 2
#22 Emory University 1 1 1 3
#25 New York University 1 1 4 2 2 10
#25 University of Virginia 1 1 1 1 1 5
#25 University of Southern California 1 1 2 2 6
#25 University of Michigan 1 1 1 1 1 5
#29 University of North Carolina at Chapel Hill 1 1 2 1 5
#29 University of Florida 1 7 21 4 33
#29 Wake Forest University 1 1 2 1 1 6
#32 University of California: Santa Barbara 1 4 1 6
#32 Tufts University 1 1 1 3
#34 University of California: Irvine 1 3 2 6 12
#34 University of California: San Diego 2 2 2 1 7
#36 Boston College 1 1 1 1 1 5
#36 University of Rochester 2 1 3
#38 University of Wisconsin-Madison 1 1 2 1 5
#38 University of California: Davis 3 2 1 2 8
#38 University of Texas at Austin 1 1
#41 Boston University 1 3 5 3 3 15
#44 Tulane University 1 1 1 3
#44 Northeastern University 3 2 2 7
#44 Georgia Institute of Technology 1 1 1 1 2 6
#44 Case Western Reserve University 1 3 2 1 7
#44 Brandeis University 1 1 2 4
#47 University of Illinois at Urbana-Champaign 2 2 3 4 11
#49 University of Georgia 2 2 1 1 6
#51 Villanova University 1 1
#51 Lehigh University 1 1
#51 Purdue University 2 1 1 4
#53 Ohio State University: Columbus Campus 1 1 2
#55 University of Washington 1 1 3 1 6
#55 Pepperdine University 1 1 2
#55 University of Miami 6 6 8 20
#55 Florida State University 7 11 5 23
#57 Penn State University Park 1 3 4
#59 University of Maryland: College Park 1 1
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1 3 4
#62 University of Pittsburgh 1 1 2
#62 George Washington University 2 2 2 6
#62 Rutgers University 1 1
#62 Syracuse University 3 2 2 7
#67 University of Massachusetts Amherst 1 1
#67 University of Connecticut 2 1 3
#72 North Carolina State University 1 1
#72 American University 3 2 2 7
#72 Fordham University 1 1
#72 Indiana University Bloomington 1 1 3 3 8
#77 Baylor University 1 1
#77 Michigan State University 1 1 2
#77 Clemson University 1 2 1 1 5
#83 University of California: Riverside 1 1
#89 Elon University 2 2
#89 University of Delaware 1 1 1 3
#97 Auburn University 1 1 4 6
#97 University of Illinois at Chicago 1 2 3
#97 University of South Florida 4 3 1 8
#104 University of Colorado Boulder 1 1 1 3
#104 University of Tennessee: Knoxville 1 1 2
#105 Rochester Institute of Technology 1 1
#105 Drexel University 1 1
#105 Miami University: Oxford 1 3 4
#105 Saint Louis University 1 1
#105 University of Arizona 1 1 2
#105 University of Denver 1 1 1 3
#115 University of South Carolina: Columbia 1 5 1 7
#115 Loyola University Chicago 1 1
#121 Temple University 1 1 2
#121 Arizona State University 1 1
#133 University of Nebraska - Lincoln 1 1
#137 George Mason University 1 1
#137 University of Central Florida 3 4 2 9
#137 University of Kentucky 1 1
#137 University of Alabama 1 1
#151 Colorado State University 1 1
#151 Florida International University 2 2 4
#151 James Madison University 1 1
#166 Hofstra University 1 1
#182 Belmont University 1 1
#182 University of Louisville 1 1
#202 Florida Institute of Technology 2 1 3
#212 Washington State University 1 1
#219 Nova Southeastern University 3 3
#234 Pace University 1 1
#263 University of North Florida 1 1
#263 Florida Atlantic University 3 3 3 9
Florida Gulf Coast University 2 1 3
Saint Leo University 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2020-2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 10 5 7 8 4
#4 Swarthmore College 1 1
#6 Bowdoin College 1 1
#6 Carleton College 1 1
#11 Middlebury College 1 1
#13 Vassar College 1 1 2
#15 Davidson College 1 1 2
#15 United States Military Academy 1 2 3
#18 Barnard College 1 1 2 4
#18 Colgate University 1 1 2
#18 University of Richmond 1 1
#18 Wesleyan University 1 1
#18 Haverford College 1 1
#31 Bryn Mawr College 1 1 2
#33 College of the Holy Cross 1 1
#33 Pitzer College 1 1
#37 Bucknell University 1 1
#38 Franklin & Marshall College 1 1
#45 Union College 1 1
#45 Furman University 1 1 2
#45 DePauw University 1 1
#55 Rhodes College 2 2
#76 New College of Florida 2 2
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2020-2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 0 1 2 0 0
#1 University of Toronto 1 1 2
#2 University of British Columbia 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2020-2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 0 1 0 0 0
#7 University of Manchester 1 1

Chương trình học

Chương trình AP

(2)
European History Lịch sử châu Âu
United States History Lịch sử nước Mỹ
European History Lịch sử châu Âu
United States History Lịch sử nước Mỹ

Chương trình IB

(20)
IB French ab Initio IB Tiếng Pháp sơ cấp
IB Latin IB Tiếng Latin
IB Spanish ab Initio IB Tiếng Tây Ban Nha sơ cấp
IB Economics IB Kinh tế học
IB History IB Lịch sử
IB Psychology IB Tâm lý học
IB French ab Initio IB Tiếng Pháp sơ cấp
IB Latin IB Tiếng Latin
IB Spanish ab Initio IB Tiếng Tây Ban Nha sơ cấp
IB Economics IB Kinh tế học
IB History IB Lịch sử
IB Psychology IB Tâm lý học
IB Biology IB Sinh học
IB Chemistry IB Hóa học
IB Computer Science IB Khoa học máy tính
IB Physics IB Vật lý
IB Mathematics IB Toán học
IB Dance IB Khiêu vũ
IB Music IB Âm nhạc
IB Theatre IB Sân khấu
IB Theory of Knowledge IB Lý thuyết nhận thức
IB English A: Literature IB Tiếng Anh A: Văn học
IB Spanish B IB Tiếng Tây Ban Nha B
IB Business and Management IB Kinh doanh và quản lý
IB Design Technology IB Kỹ thuật thiết kế
IB Art IB Nghệ thuật
Xem tất cả

Hoạt động thể chất

(17)
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Cross Country Chạy băng đồng
Football Bóng bầu dục Mỹ
Golf Golf
Soccer Bóng đá
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Cross Country Chạy băng đồng
Football Bóng bầu dục Mỹ
Golf Golf
Soccer Bóng đá
Softball Bóng mềm
Swimming Bơi lội
Tennis Quần vợt
Track and Field Điền kinh
Volleyball Bóng chuyền
Weightlifting Cử tạ
Fencing Đấu kiếm
Beach Volleyball Bóng chuyền bãi biển
Cheerleading Đội cổ động viên
Diving Lặn
Lacrosse Bóng vợt
Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(15)
Band Ban nhạc
Dance Khiêu vũ
Guitar Đàn ghi ta
Music Âm nhạc
Piano Piano
Theater Nhà hát
Band Ban nhạc
Dance Khiêu vũ
Guitar Đàn ghi ta
Music Âm nhạc
Piano Piano
Theater Nhà hát
Wind Symphony Ban nhạc giao hưởng
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Choreography Biên đạo múa
Public Speaking Nói trước công chúng
Animation Hoạt hình
Graphic Design Thiết kế đồ họa
Visual Arts
2D Art Nghệ thuật 2D
3D Art Nghệ thuật 3D
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(33)
AllWays Purpose Club
American Sign Language
Astronomy Club
Brazilian Club
Debate Club
Desi Club
AllWays Purpose Club
American Sign Language
Astronomy Club
Brazilian Club
Debate Club
Desi Club
Environmental Club
Book Club
Fashion Club
French Club
HOLA
Forensics Club
JCL
JOY
Lend a Paw
Mu Alpha Theta
National Art Honors Society
National Dance Honor Society
National English Honor Society
National Honor Society
National Spanish Honor Society
Operation Smile
Pre-Health Club
Programming Club
Reach a Student
Rho Kappa National Social Studies Honor Society
Scientific Research Association
Society fo Women Engineers
Tea Club
The Academic Team
Thespian Honor Society
Tri-M
Wounded Warriors
Xem tất cả

Liên hệ Windermere Preparatory School


Hong Thu Truong Regional Manager, Southeast Asia
Bạn chưa tìm được thông tin mình cần?
Thân chào,

FindingSchool hỗ trợ bạn gửi thư đến trường với công cụ soạn tin và chuyển ngữ. Chỉ cần nhập nội dung tiếng Việt, hệ thống của chúng tôi sẽ chuyển yêu cầu của bạn đến trường.
1.
Chọn tối đa 5 câu hỏi dành cho trường Dưới đây là 10 thắc mắc phổ biến mà phụ huynh học sinh thường hỏi

2.
Thông tin liên lạc FindingSchool sẽ chuyển yêu cầu của bạn đến trường Windermere Preparatory School bằng tiếng Anh. Nhà trường có thể liên hệ lại với bạn qua thông tin:
Tên *
Điện thoại
Email *
(*) Thông tin bắt buộc

5.0/5 2 bình luận

FindingSchool's user
Người dùng FindingSchool tại châu Á 27/04/2022
Con gái tôi chọn trường này đầu tiên vì trường gần Disney và Universal Studios. Tôi sợ môi trường quá đông khách du lịch này sẽ không phù hợp cho việc học tập. Nhưng trên thực tế, toàn bộ khu vực Windermere rất yên tĩnh, và cách khu vực giải trí 20 phút chạy xe thì cũng chấp nhận được.
Xem thêm
FindingSchool's user
Người dùng FindingSchool tại châu Á 05/04/2022
Con trai tôi học tại trường trung học dự bị Windermere. Các giáo viên trong ký túc xá rất tốt với học sinh và khích lệ các em tham gia các hoạt động cộng đồng. Cuối tuần cũng có nhiều hoạt động. Mặc dù tôi có lo lắng về tình hình dịch bệnh nhưng kế hoạch phòng, chống dịch bệnh của trường rất ổn.
Xem thêm

Hỏi đáp về Windermere Preparatory School

01.
Các thông tin cơ bản về trường Windermere Preparatory School.
Windermere Preparatory School ilà một trường Trường đồng giáo dục Nội trú tư thục tại Jacksonville, Bang Florida, Mỹ, Hoa Kỳ. Trường được thành lập 2000, và hiện có khoảng 1600 học sinh, với khoảng 8.00% trong số đó là học sinh quốc tế.. Hiện tại có 6 học sinh tại trường đến từ Việt Nam.

Để tìm hiểu thêm về trường, bạn có thể http://www.windermereprep.com.
02.
Trường Windermere Preparatory School có yêu cầu cao về học thuật không?
Trường Windermere Preparatory School cung cấp 2 môn AP.

Trường Windermere Preparatory School cũng có 65% thầy cô đang có bằng thạc sĩ trở lên.
03.
Học sinh trường Windermere Preparatory School thường đỗ vào các trường đại học nào?
Vào năm 2020-2023, một số sinh viên đã theo học tại các trường đại học sau: Princeton University, Columbia University, Harvard College, Yale University và Stanford University.
04.
Yêu cầu tuyển sinh của Windermere Preparatory Schoolbao gồm những gì?
Tương tự như nhiều trường tư thục tại Mỹ, trường Windermere Preparatory Schoolcũng yêu cầu hồ sơ tuyển sinh cơ bản gồm bảng điểm từ trường đang học, thư giới thiệu, bài luận, kết quả các bài thi chuẩn hoá (chẳng hạn như TOEFL và SSAT), và phỏng vấn tuyển sinh (không bắt buộc nhưng thường được đánh giá cao).
05.
Mức học phí mới nhất dành cho học sinh nội trú của trường Windermere Preparatory School là bao nhiêu? Nhà trường có những chính sách hỗ trợ tài chính nào dành cho học sinh Việt Nam?
Mức phí tổng tại trường Windermere Preparatory School cho năm 2024 là $79,900, trong đóđã bao gồm học phí, phí nội trú, phí quản lý học sinh và một số phụ phí khác liên quan đến học sinh quốc tế.

Để tìm hiểu thêm chi tiết, phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ với đại diện tuyển sinh của trường tại chang.luyao@nordanglia.com .
06.
Trường Windermere Preparatory School toạ lạc tại đâu?
Trường Windermere Preparatory School toạ lạc tại bang Bang Florida , Hoa Kỳ. Thành phố gần nhất với trường là Jacksonville, có khoảng cách chừng 128. Để đến thăm trường hoặc về nước,các gia đình có thể chọn sân bay Jacksonville International Airport làm điểm di chuyển.
07.
Mức độ phổ biến của trường Windermere Preparatory School trong hệ thống FindingSchool như thế nào?
Theo dữ liệu truy cập hằng tháng cũng như lịch sử tìm kiếm tại FindingSchool, trường Windermere Preparatory School nằm trong số các trường khá nổi tiếng, và hiện thuộc nhóm top 162 các trường học tại Mỹ.

Mặt khác, trường Windermere Preparatory School cũng được 140 người dùng bình chọn là trường yêu thích.
08.
Tôi cần làm gì để chuẩn bị hồ sơ tuyển sinh vào trường Windermere Preparatory School?
Điều đầu tiên cần quan tâm là hãy nghiên cứu thật kỹ trang thông tin về trường Windermere Preparatory School trên FindingSchool để hiểu rõ về nơi mình muốn tìm hiểu. Phần lớn những thông tin được cung cấp tại đây đều được thu thập từ nguồn tin chính thức của trường.

Mặt khác, phụ huynh và học sinh cũng nên truy cập vào website của trường Windermere Preparatory School tại địa chỉ: http://www.windermereprep.com hoặc có thể trực tiếp liên hệ với nhà trường qua số điện thoại 186-3858-1746.

Bạn cũng có thể soạn yêu cầu qua mẫu do FindingSchool cung cấp, đại diện của chúng tôi tại Việt Nam sẽ hỗ trợ việc liên hệ giữa gia đình và nhà trường một cách thuận tiện.
09.
Tôi có thể tham khảo những trường nào khác gần trường Windermere Preparatory School?
Một số trường lân cận mà bạn có thể tham khảo bao gồm: Buena Vista Academy, Foundation Academy and Central Florida Preparatory School.

Thành phố chính gần trường nhất là Jacksonville. Bạn có thể dễ dàng tìm và tham khảo một số trường khác gần Jacksonville.
10.
Điểm xếp hạng của FindingSchool dành cho trường Windermere Preparatory School là ở mức nào?
Chúng tôi xin lỗi nhưng FindingSchool chưa đánh giá Windermere Preparatory School, vui lòng kiểm tra lại sau.

Thành phố lớn lân cận

Jacksonville là một thành phố nằm trên bờ biển Đại Tây Dương, phía đông bắc Florida, là thành phố đông dân nhất trong tiểu bang và thành phố lớn nhất về diện tích ở nước Mỹ vào năm 2020. Đây là thủ phủ của Quận Duval, nơi chính quyền thành phố hợp nhất vào năm 1968.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 6,038
Chi phí sinh hoạt Thấp hơn trung bình cả nước 6%

Xem 360

Khám phá trường học trong thời gian thực.
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
So sánh trường ()
()