Or via social:
Admission office admission@berkshireschool.org

Giới thiệu trường

Tổng quan
A
Tốt nghiệp A+
Học thuật B+
Ngoại khóa A
Cộng đồng B+
Đánh giá A+
Dự án thử nghiệm sáng tạo Khu vực phía Đông Mạnh về khoa học tự nhiên Mạnh về khúc côn cầu Kết quả trúng tuyển đại học cực tốt
Berkshire School được thành lập vào năm 1907, nằm ở Sheffield, bang Massachusetts. Kể từ khi thành lập, trường đã cam kết tạo ra một bầu không khí học tập công bằng và tôn trọng lẫn nhau. Nhà trường cung cấp cho sinh viên các khóa học khác nhau để kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng của học sinh, đồng thời phát huy tiềm năng của các em ở mức lớn nhất. Sứ mệnh của nhà trường là "cung cấp các nam nữ thanh thiếu niên nền tảng tri thức, nền tảng đạo đức, kỹ năng lãnh đạo để giúp họ có đủ khả năng đối mặt với nhưng thách thức trong và sau đại học, với tư cách là những thành viên ưu tú trong gia đình và cộng đồng". Để đạt được mục tiêu này, chương trình học tập được thiết kế hết sức khắt khe, nghiêm ngặt, bao gồm các khóa học dự bị đại học toàn diện. Chương trình giảng dạy cũng tập trung vào việc phát triển tư duy phản biện, kỹ năng giải quyết vấn đề và lòng hiếu kỳ đối với tri thức.
Xem thêm
Thông Tin Trường Berkshire School Đầy Đủ Chính Thức Của Năm 2024 | FindingSchool

Hình ảnh của trường
Berkshire School Berkshire School Berkshire School Berkshire School Berkshire School Berkshire School Berkshire School Berkshire School

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$69900
Sĩ số học sinh
400
Học sinh quốc tế
17%
Tỷ lệ giáo viên cao học
62%
Tỷ lệ giáo viên/học sinh
1:4
Quỹ đóng góp
$146.4 Million
Số môn học AP
17
Điểm SAT
1270
Trường đồng giáo dục
Nội trú 9-12, PG

Học sinh trúng tuyển đại học


Học sinh quốc tế trúng tuyển đại học

(2023)
Xếp hạng trường Trường đại học tổng hợp ở Mỹ Số học sinh
#2 Massachusetts Institute of Technology 1
LAC #1 Williams College 2
#6 University of Chicago 2
#9 Northwestern University 1
LAC #2 Amherst College 2
#13 Dartmouth College 2
#14 Brown University 1
#22 University of California: Berkeley 1
#23 Georgetown University 1
#23 University of Michigan 1
#27 University of Southern California 2
#28 New York University 3
#34 University of California: San Diego 1
#36 Boston College 3
#38 University of California: Davis 1
#38 University of Texas at Austin 1
#42 Boston University 2
#42 Tulane University 3
#42 University of Wisconsin-Madison 2
LAC #9 Middlebury College 1
#48 University of Georgia 1
#49 Lehigh University 1
#49 Northeastern University 3
#49 Purdue University 1
#49 Villanova University 1
#55 University of Miami 1
#57 Penn State University Park 1
#59 University of Maryland: College Park 1
#63 George Washington University 1
LAC #13 Grinnell College 1
#68 Indiana University Bloomington 2
#68 Southern Methodist University 4
#75 Loyola Marymount University 1
#83 Elon University 2
#83 Texas Christian University 1
LAC #17 Barnard College 1
LAC #17 Colby College 3
LAC #17 Colgate University 2
LAC #17 Wesleyan University 1
#93 University of Delaware 1
#93 University of Denver 1
#93 University of San Diego 1
Auburn University 1
#99 University of Oregon 1
#104 University of Colorado Boulder 4
LAC #22 University of Richmond 3
LAC #22 Vassar College 1
#117 Rochester Institute of Technology 1
#117 University of Vermont 1
#122 Chapman University 1
LAC #25 Bates College 1
LAC #26 Colorado College 1
#148 San Diego State University 2
LAC #30 Kenyon College 1
LAC #38 Bucknell University 4
LAC #38 Lafayette College 1
LAC #38 Skidmore College 1
LAC #45 Union College 2
LAC #46 Trinity College 2
American University of Paris 1
Assumption College 1
Berklee College of Music 1
California Polytechnic State University: San Luis Obispo 1
Chatham University 1
Drew University 1
Emerson College 1
Emmanuel College-Boston-MA 1
Endicott College 1
Gettysburg College 1
Hobart and William Smith Colleges 1
Ithaca College 1
Lake Forest College 1
Pratt Institute 1
Siena College 1
St. Lawrence University 1
SUNY College at Purchase 1
University of St. Andrews 1
Xem tất cả
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 64 68 63 48 55
#2 Massachusetts Institute of Technology 1 1
#3 Yale University 1 2 3
#6 University of Chicago 2 2
#7 Johns Hopkins University 1 1 2
#7 University of Pennsylvania 1 1 3 5
#10 Duke University 1 1 2
#10 Northwestern University 1 2 2 5
#12 Dartmouth College 2 2 1 1 1 7
#13 Brown University 1 1 2
#15 Washington University in St. Louis 1 1
#17 Cornell University 3 2 3 2 10
#18 University of Notre Dame 1 1
#18 Columbia University 2 1 1 4
#20 University of California: Berkeley 1 1
#20 University of California: Los Angeles 2 1 3
#22 Carnegie Mellon University 1 1
#22 Emory University 1 1
#22 Georgetown University 1 2 1 1 5
#25 University of Southern California 2 2 1 5
#25 New York University 3 1 1 2 1 8
#25 University of Virginia 4 2 1 3 10
#25 University of Michigan 1 2 1 1 5
#29 Wake Forest University 1 2 1 1 5
#29 University of North Carolina at Chapel Hill 1 2 3
#32 Tufts University 2 2 1 5
#32 University of California: Santa Barbara 1 1
#34 University of California: San Diego 1 2 2 1 6
#34 University of California: Irvine 1 1
#36 Boston College 3 1 1 1 1 7
#36 University of Rochester 1 1 1 1 4
#38 University of Wisconsin-Madison 2 2 4
#38 University of Texas at Austin 1 1 2
#38 University of California: Davis 1 1
#41 Boston University 2 2 2 4 10
#44 Tulane University 3 1 4
#44 Northeastern University 3 5 5 3 2 18
#49 University of Georgia 1 1
#51 Lehigh University 1 1 3 2 7
#51 Villanova University 1 3 1 2 7
#51 Purdue University 1 1 2
#55 Santa Clara University 1 1 1 3
#55 University of Miami 1 3 1 1 1 7
#56 Rutgers University 2 2
#57 Penn State University Park 1 1
#59 University of Maryland: College Park 1 1
#62 George Washington University 1 1 2
#62 Syracuse University 2 3 1 1 7
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1 1
#67 University of Connecticut 1 1
#67 University of Massachusetts Amherst 1 1 2
#72 American University 1 2 3
#72 Southern Methodist University 4 4 3 4 15
#72 Indiana University Bloomington 2 1 3
#72 Fordham University 1 1
#77 Loyola Marymount University 1 1 2
#89 Howard University 1 1
#89 Elon University 2 1 1 2 6
#89 Texas Christian University 1 1 2 4
#89 University of Delaware 1 1
#97 Auburn University 1 1
#97 University of San Diego 1 1
#97 Clark University 1 1
#104 University of Colorado Boulder 4 2 2 1 9
#105 Miami University: Oxford 2 2 4
#105 University of Denver 1 4 4 4 4 17
#105 Rochester Institute of Technology 1 1 2
#105 University of Oregon 1 1
#105 Drexel University 1 1
#115 University of South Carolina: Columbia 1 1
#121 Chapman University 1 1 1 1 4
#121 University of Vermont 1 1 1 1 1 5
#127 Clarkson University 2 2
#137 University of Kentucky 1 1
#137 University of Alabama 1 1
#151 James Madison University 1 1
#151 San Diego State University 2 2
#176 Catholic University of America 1 1
#182 Belmont University 1 1
#182 SUNY University at Albany 1 1
#194 Chatham University 1 1
#202 University of Detroit Mercy 1 1
#234 Western New England University 1 1 2
#263 Montana State University 1 1
University of Minnesota: Twin Cities 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 36 35 39 48 28
#1 Williams College 2 2 1 1 6
#2 Amherst College 2 2 2 1 7
#4 Swarthmore College 1 1
#6 Bowdoin College 2 1 5 8
#11 Middlebury College 1 1 4 6
#11 Washington and Lee University 1 1
#13 Vassar College 1 1
#15 Grinnell College 1 1
#15 Hamilton College 1 2 2 5
#15 Davidson College 1 1
#18 University of Richmond 3 2 2 3 1 11
#18 United States Air Force Academy 1 1
#18 Barnard College 1 1 1 3
#18 Colgate University 2 1 4 3 1 11
#18 Wesleyan University 1 1 2 1 1 6
#24 Colby College 3 2 3 2 2 12
#25 Bates College 1 2 5 8
#27 Colorado College 1 1 1 3
#31 Kenyon College 1 2 1 4
#33 College of the Holy Cross 1 1 1 3
#33 Pitzer College 1 1 1 3
#36 Mount Holyoke College 1 1
#36 Franklin & Marshall College 1 1
#37 Occidental College 1 1
#37 Bucknell University 4 3 3 1 4 15
#39 Trinity College 2 5 1 2 5 15
#39 Skidmore College 1 1 2 2 6
#39 Denison University 2 1 1 4
#39 Lafayette College 1 1 1 1 4
#45 Union College 2 2
#51 The University of the South 1 1 1 3
#51 Dickinson College 1 1
#55 Connecticut College 1 2 1 4
#60 Bard College 1 1
#61 Gettysburg College 1 2 1 1 5
#68 St. Lawrence University 1 2 1 4 8
#72 Hobart and William Smith Colleges 1 1 1 3
#84 Bennington College 1 1
#85 Lake Forest College 1 1 2
#89 Stonehill College 1 1
#111 Drew University 1 1 2
#111 Susquehanna University 1 1
#111 Ohio Wesleyan University 1 1 2
#136 SUNY College at Purchase 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2023 2022 2021 2020 2019 Tổng số
Tất cả các trường 1 0 0 0 0
#33 University of St. Andrews 1 1

Chương trình học

Chương trình AP

(17)
Biology Sinh học
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Environmental Science Khoa học môi trường
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Biology Sinh học
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Environmental Science Khoa học môi trường
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Studio Art: 2-D Design Studio Art: Thiết kế 2-D
Studio Art: 3-D Design Studio Art: Thiết kế 3-D
Chemistry Hóa học
English Language and Composition Ngôn ngữ và sáng tác tiếng Anh
English Literature and Composition Văn học và sáng tác tiếng Anh
Statistics Thống kê
United States History Lịch sử nước Mỹ
Comparative Government and Politics Chính phủ và chính trị học so sánh
Computer Science A Khoa học máy tính A
United States Government and Politics Chính phủ và chính trị Mỹ
Physics C: Mechanics Vật lý C: Cơ khí
Xem tất cả

Hoạt động thể chất

(16)
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Crew Đua thuyền
Cross Country Chạy băng đồng
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Football Bóng bầu dục Mỹ
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Crew Đua thuyền
Cross Country Chạy băng đồng
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Football Bóng bầu dục Mỹ
Golf Golf
Ice Hockey Khúc côn cầu trên băng
Lacrosse Bóng vợt
Mountain Biking Xe đạp địa hình
Skiing Trượt tuyết
Soccer Bóng đá
Squash Bóng quần
Tennis Quần vợt
Track and Field Điền kinh
Volleyball Bóng chuyền
Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(14)
Chamber Choir Dàn hợp xướng thính phòng
Chorus Dàn đồng ca
Improvisation Biểu diễn ngẫu hứng
Jazz Nhạc jazz
Music Theory Nhạc lý
Vocal Thanh nhạc
Chamber Choir Dàn hợp xướng thính phòng
Chorus Dàn đồng ca
Improvisation Biểu diễn ngẫu hứng
Jazz Nhạc jazz
Music Theory Nhạc lý
Vocal Thanh nhạc
2D Design Thiết kế 2D
3D Design Thiết kế 3D
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Digital Art Nghệ thuật số
Digital Music Nhạc kỹ thuật số
Photography Nhiếp ảnh
Sculpture Điêu khắc
Studio Art Nghệ thuật phòng thu
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(37)
1907 Society
Beatles Club
Berkshire Aviators
Business and Entrepreneurship Club
Chess Club
Creative Arts Club
1907 Society
Beatles Club
Berkshire Aviators
Business and Entrepreneurship Club
Chess Club
Creative Arts Club
Dog Walking Club
Environmental Action Club
French Club
Games Club
GSA (Gender and Sexuality Alliance)
Gender Equity Club
Giordano Book Club
Giordano Philosophy Club
Harry Styles Club
Investment Club
Islamic Culture Club
Japanese Club
Jewish Club
Karaoke Club
Kindness Club
Kitchen Club
The LD (Learning Differences) Alliance Club
Model UNMath Club
Neuroscience and Mental Awareness Club
Operation Smile
Outing Club
Ping Pong Club
Poetry Club
Robotics Club
Sailing Club
Self Love Club
Slam Poetry Club
Stock and Crypto Club
True Crime Club
WBSL - Berkshire School’s Radio Station
Young Republicans Club
Xem tất cả

Liên hệ Berkshire School


Bạn chưa tìm được thông tin mình cần?
Thân chào,

FindingSchool hỗ trợ bạn gửi thư đến trường với công cụ soạn tin và chuyển ngữ. Chỉ cần nhập nội dung tiếng Việt, hệ thống của chúng tôi sẽ chuyển yêu cầu của bạn đến trường.
1.
Chọn tối đa 5 câu hỏi dành cho trường Dưới đây là 10 thắc mắc phổ biến mà phụ huynh học sinh thường hỏi

2.
Thông tin liên lạc FindingSchool sẽ chuyển yêu cầu của bạn đến trường Berkshire School bằng tiếng Anh. Nhà trường có thể liên hệ lại với bạn qua thông tin:
Tên *
Điện thoại
Email *
(*) Thông tin bắt buộc

5.0/5 2 bình luận

Người dùng FindingSchool tại châu Á 23/09/2022
"Berkshire có rất nhiều khóa học nâng cao, chẳng hạn như Toán cao cấp/Nghiên cứu khoa học (AMSR), các khóa học kéo dài 1 năm. Nó cung cấp cho học sinh những trải nghiệm thực tế trong phòng thí nghiệm, từ thiết kế ban đầu đến khi hoàn thành nghiên cứu một dự án khoa học trong lĩnh vực sinh học, vật lý hoặc khoa học xã hội mà học sinh lựa chọn. Điều làm nên sự khác biệt của các chương trình học tại Berkshire là thiết kế của chương trình: sinh viên sẽ thực hành với các nhà khoa học chuyên nghiệp, tiến hành các nghiên cứu thực tế trong điều kiện cơ sở vật chất hàng đầu thế giới. Kết quả cuối cùng của khóa học sẽ là một luận văn đánh giá phê bình và một luận văn nghiên cứu.

Học sinh sẽ trình bày nghiên cứu của mình trước các thành viên của khoa Toán học, Khoa học cũng như trước cộng đồng Berkshire. Tùy thuộc vào sở thích nghiên cứu của mình, học sinh sẽ làm việc với các giáo viên hướng dẫn tại College of Nanoscale Science & Engineering SUNY Polytechnic Institute, Albany Medical Center, Wadsworth Medical Center, Union College, UMass Amherst, Bucknell, Williams và các tổ chức hợp tác khác."
Xem thêm
Người dùng FindingSchool tại châu Á 27/06/2022
"Trường Berkshire cung cấp chương trình nghiên cứu nhân văn nâng cao (AHR) kéo dài 1 năm. Khóa học này dành cho những học sinh quan tâm đến khoa học xã hội và nhân văn, cho phép các em xây dựng kiến ​​thức của mình trên nhiều khía cạnh của ngôn ngữ, văn học, lịch sử, triết học và nghệ thuật. Chương trình giảng dạy của AHR hướng đến những học sinh không thể tiếp thu thêm kiến ​​thức trong chương trình AP, cho phép các em tiếp cận các khóa học dự bị đại học và trải nghiệm nội dung học tập của sinh viên đại học tại các trường văn học nghệ thuật hàng đầu.
Khóa học giới thiệu các phương pháp tiếp cận nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn thông qua nghiên cứu một chủ đề, sử dụng nguồn tài nguyên phong phú của Berkshire để thực hiện các nghiên cứu khảo sát và định hình các vấn đề. Tiếp theo, học sinh cần chuẩn bị một báo cáo toàn diện, trong đó cần phải tóm lược và cho ý kiến về các lý thuyết của các nhà nghiên cứu hiện đại lỗi lạc nhất trong lĩnh vực này. Cuối cùng, học sinh sẽ được hướng dẫn bởi các giáo viên và các giáo sư đại học trong cùng lĩnh vực, với sự giúp đỡ của các chuyên gia, học sinh sẽ chỉnh sửa và hoàn thiện một luận án hoàn chỉnh để nộp cho trường."
Xem thêm

Thành phố lớn lân cận

New York, thường được gọi là Thành phố New York hoặc NYC, là thành phố đông dân nhất nước Mỹ. Với dân số năm 2020 là 8.804.190 người trên diện tích 300,46 dặm vuông (778,2 km2), Thành phố New York là thành phố lớn có mật độ dân số cao nhất tại nước Mỹ và đông hơn gấp đôi so với Los Angeles, thành phố lớn thứ 2 của Mỹ. Thành phố New York nằm ở cực nam của bang New York. Thành phố cấu thành trung tâm địa lý và nhân khẩu học của cả siêu đô thị Đông Bắc và vùng đô thị New York, vùng đô thị lớn nhất ở nước Mỹ về cả dân số và diện tích đất đô thị. Thành phố New York là một trung tâm văn hóa, tài chính, giải trí và truyền thông toàn cầu có tầm ảnh hưởng đáng kể về thương mại, chăm sóc sức khỏe và khoa học đời sống, nghiên cứu, công nghệ, giáo dục, chính trị, du lịch, ăn uống, nghệ thuật, thời trang và thể thao. Là nơi đặt trụ sở của Liên Hợp Quốc, New York là một trung tâm ngoại giao quốc tế quan trọng và đôi khi được mô tả là thủ đô của thế giới.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 13,864
Chi phí sinh hoạt Cao hơn mức trung bình 146%
Sân bay lân cận Sân bay quốc tế Kennedy
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
;
So sánh trường ()
()