Or via social:

Giới thiệu trường

Tổng quan
B+
Tốt nghiệp A-
Học thuật B
Ngoại khóa A
Cộng đồng B-
Đánh giá B
The White Mountain School được thành lập vào năm 1886, có cả học sinh nội trú và bán trú. Trường hỗ trợ cho học sinh trong quá trình thi vào đại học và nhiều phương diện khác. Có hơn 100 học sinh từ lớp 9 đến 12 ở White Mountain. Trường luôn lấy học sinh làm trung tâm, thiết kế các khóa học theo phương thức thảo luận, để đào tạo các thanh niên năng động và có trách nhiệm, Các hoạt động biểu diễn, mỹ thuật, thể thao ngoài trời/nơi hoang dã, phục vụ cộng đồng địa phương/quốc tế hình thành nên hệ thống giáo dục kiện toàn của nhà trường.
Xem thêm
Thông Tin Trường The White Mountain School Đầy Đủ Chính Thức Của Năm 2024 | FindingSchool

Hình ảnh của trường
The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School The White Mountain School

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$71620
Sĩ số học sinh
110
Học sinh quốc tế
14%
Tỷ lệ giáo viên cao học
50%
Tỷ lệ giáo viên/học sinh
1:5
Quỹ đóng góp
$2.2 Million
Số môn học AP
4
Điểm SAT
1180
Trường đồng giáo dục
Nội trú 9-12, PG


Phân tích chi phí
Các trường khác nhau sẽ có cách trình bày tổng chi phí dành cho gia đình khác nhau. Bảng dưới đây giới thiệu chi tiết từng khoản mục và cung cấp cho bạn thông tin tổng quát về chi phí dự kiến tại The White Mountain School.
Tổng chi phí
$71,620
Thông tin chi tiết
Thứ tự Loại chi phí SChi phí
#1 Học phí & Phí nhập học $71,620 Bắt buộc
#2 Bảo hiểm sức khỏe Bắt buộc
Tổng chi phí: $71,620
* Bắt buộc: Nhà trường yêu cầu học sinh chuẩn bị khoản phí này

Số liệu của FindingSchool đến từ người dùng, trường học, cố vấn khách mời và số liệu công khai của Mỹ.

Học sinh trúng tuyển đại học


Học sinh quốc tế trúng tuyển đại học

(2021)
Xếp hạng trường Trường đại học tổng hợp ở Mỹ Số học sinh
#9 California Institute of Technology 1
LAC #4 Wellesley College 1
#28 Wake Forest University 1
LAC #6 Bowdoin College 1
#34 University of Rochester 1
#35 Boston College 1
#42 Brandeis University 1
#42 Case Western Reserve University 1
#42 University of Wisconsin-Madison 1
#63 University of Connecticut 2
#66 University of Massachusetts Amherst 1
#66 Worcester Polytechnic Institute 1
#88 Colorado School of Mines 1
#88 Elon University 1
LAC #20 Colgate University 2
Arizona State University 1
#103 University of San Francisco 2
#118 Iowa State University 2
#118 University of Vermont 1
LAC #47 Whitman College 1
Xem tất cả
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2021 2012-2019 2011-2016 2012-2015 Tổng số
Tất cả các trường 19 45 42 13
#6 University of Chicago 1 trúng tuyển 1 1 3
#9 California Institute of Technology 1 1
#10 Duke University 1 trúng tuyển 1 2
#12 Dartmouth College 1 trúng tuyển 1
#15 Washington University in St. Louis 1 trúng tuyển 1
#17 Cornell University 1 trúng tuyển 1 1 3
#20 University of California: Berkeley 1 1
#22 Emory University 1 trúng tuyển 1
#22 Carnegie Mellon University 1 trúng tuyển 1
#25 University of Michigan 1 trúng tuyển 1
#25 University of Southern California 1 trúng tuyển 1 2
#25 New York University 1 trúng tuyển 1 1 3
#29 University of Florida 1 trúng tuyển 1 2
#29 Wake Forest University 1 1
#32 University of California: Santa Barbara 1 trúng tuyển 1 2
#32 Tufts University 1 trúng tuyển 1 1 3
#34 University of California: San Diego 1 trúng tuyển 1 2
#34 University of California: Irvine 1 trúng tuyển 1 2
#36 University of Rochester 1 1 trúng tuyển 1 3
#36 Boston College 1 1 2
#38 University of Wisconsin-Madison 1 1 trúng tuyển 1 3
#38 University of Texas at Austin 1 trúng tuyển 1 2
#38 University of California: Davis 1 trúng tuyển 1 2
#41 Boston University 1 trúng tuyển 1 1 3
#41 University of Illinois at Urbana-Champaign 1 1
#44 Case Western Reserve University 1 1 trúng tuyển 1 3
#44 Brandeis University 1 1 trúng tuyển 2
#44 Northeastern University 1 trúng tuyển 1 1 3
#49 University of Georgia 1 trúng tuyển 1 2
#51 Purdue University 1 trúng tuyển 1 2
#51 Rensselaer Polytechnic Institute 1 trúng tuyển 1 1 3
#55 University of Washington 1 trúng tuyển 1 2
#56 Ohio State University: Columbus Campus 1 trúng tuyển 1 2
#59 Penn State University Park 1 trúng tuyển 1 2
#62 University of Pittsburgh 1 trúng tuyển 1
#62 Virginia Polytechnic Institute and State University 1 1
#62 Syracuse University 1 trúng tuyển 1 1 3
#62 George Washington University 1 trúng tuyển 1
#63 University of Maryland: College Park 1 trúng tuyển 1 2
#67 University of Connecticut 2 1 trúng tuyển 1 1 5
#67 University of Massachusetts Amherst 1 1 trúng tuyển 1 3
#67 Worcester Polytechnic Institute 1 1 trúng tuyển 1 3
#70 University of California: Santa Cruz 1 trúng tuyển 1 2
#72 Indiana University Bloomington 1 trúng tuyển 1
#72 American University 1 trúng tuyển 1 1 3
#72 Fordham University 1 trúng tuyển 1 2
#72 Rutgers University 1 1
#77 Michigan State University 1 trúng tuyển 1 2
#77 SUNY University at Stony Brook 1 1
#89 Colorado School of Mines 1 1
#89 Elon University 1 1
#96 University of Colorado Boulder 1 trúng tuyển 1 2
#97 Clark University 1 trúng tuyển 1 2
#105 Drexel University 1 1 2
#105 University of Denver 1 trúng tuyển 1 2
#105 University of San Francisco 2 2
#118 Iowa State University 2 2
#121 University of Vermont 1 1 trúng tuyển 1 1 4
#121 Arizona State University 1 1
Số lượng học sinh trúng tuyển
Xếp hạng Trường đại học 2021 2012-2019 2011-2016 2012-2015 Tổng số
Tất cả các trường 5 18 19 18
#5 Wellesley College 1 1
#6 Bowdoin College 1 1 trúng tuyển 1 1 4
#13 Smith College 1 trúng tuyển 1 1 3
#15 Davidson College 1 trúng tuyển 1 1 3
#15 Hamilton College 1 1
#18 Barnard College 1 1
#18 Wesleyan University 1 trúng tuyển 1 1 3
#18 Colgate University 2 1 trúng tuyển 1 1 5
#18 University of Richmond 1 1
#24 Colby College 1 trúng tuyển 1 1 3
#25 Bates College 1 trúng tuyển 1
#27 Colorado College 1 1
#31 Bryn Mawr College 1 trúng tuyển 1 2
#33 College of the Holy Cross 1 trúng tuyển 1
#36 Franklin & Marshall College 1 trúng tuyển 1 2
#36 Mount Holyoke College 1 1 2
#37 Occidental College 1 1 2
#38 Union College 1 1
#39 Skidmore College 1 trúng tuyển 1 1 3
#39 Denison University 1 trúng tuyển 1
#39 Trinity College 1 trúng tuyển 1 2
#39 Lafayette College 1 trúng tuyển 1 2
#39 Union College 1 trúng tuyển 1
#48 Whitman College 1 1 trúng tuyển 1 3
#51 Dickinson College 1 1 2
#51 The University of the South 1 1
#55 Connecticut College 1 trúng tuyển 1 1 3
#60 Bard College 1 1 2
#61 Gettysburg College 1 trúng tuyển 1 1 3

Chương trình học

Chương trình AP

(4)
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Human Geography Địa lý và con người
Studio Art: Drawing Studio Art: Hội họa
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Human Geography Địa lý và con người
Studio Art: Drawing Studio Art: Hội họa

Hoạt động thể chất

(17)
Cross Country Chạy băng đồng
Cycling Xe đạp
Mountain Biking Xe đạp địa hình
Snowboarding Trượt ván trên tuyết
Dance Khiêu vũ
Basketball Bóng rổ
Cross Country Chạy băng đồng
Cycling Xe đạp
Mountain Biking Xe đạp địa hình
Snowboarding Trượt ván trên tuyết
Dance Khiêu vũ
Basketball Bóng rổ
Basketball Bóng rổ
Climbing Leo núi đá
Lacrosse Bóng vợt
Lacrosse Bóng vợt
Climbing Leo núi đá
Soccer Bóng đá
Soccer Bóng đá
Climbing Leo núi đá
Kayaking Chèo thuyền kayak
Hiking Đi bộ đường dài
Skiing Trượt tuyết
Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(16)
Band Ban nhạc
Dance Khiêu vũ
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Digital Photography Chụp ảnh kỹ thuật số
Studio Art Nghệ thuật phòng thu
Music Âm nhạc
Band Ban nhạc
Dance Khiêu vũ
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Digital Photography Chụp ảnh kỹ thuật số
Studio Art Nghệ thuật phòng thu
Music Âm nhạc
Music Production Sản xuất âm nhạc
Film Phim điện ảnh
Art Nghệ thuật
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(25)
National Honor Society
Social Committee
Student Council
Ultimate Frisbee
Yearbook
A Cappella
National Honor Society
Social Committee
Student Council
Ultimate Frisbee
Yearbook
A Cappella
Art Club
Astronomy Club
Chess Club
China Care
Citizens of the World
Citizenship Committee
Electronics Club
Indoor Soccer Club
Ink and Paper (Literary and Arts Magazine)
International Student Mentors
International Student Translators
Multi-Cultural Diversity Club
Photography Club
Robotics Club
Running Club
Spectrum Alliance
Step Club
Sustainability Club
Theater Club
Xem tất cả
Nổi bật
Trường nội trú
Tilton School
Nổi bật
Trường nội trú
New Hampton School

2.5/5 2 bình luận

Người dùng FindingSchool tại châu Á 21/03/2021
"Trường trung học White Mountain thực sự là một trường nội trú cao cấp được giấu kín. Trường nằm ở ngoại ô Boston.

70% học sinh tốt nghiệp (bao gồm cả học sinh Mỹ) được nhận vào các trường đại học TOP50 của Hoa Kỳ và thế giới!

Trên thực tế, điểm nổi bật nhất của trường là giáo dục cá nhân hóa và giảng dạy thực tế, trường học có quy mô nhỏ, mặc dù nằm xung quanh một thành phố lớn nhưng nó tương đối độc lập trong rừng, không có tiếng ồn và sự can thiệp của thành phố trung tâm để học sinh chú tâm học tập. Chương trình giảng dạy rất mạnh và các lớp học nhỏ.

Gần 70% giáo viên trong trường có trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, giáo viên trình độ hạng nhất. "
Xem thêm
Người dùng FindingSchool tại châu Á 15/09/2019
"Ký túc xá của sinh viên là một tòa nhà hai tầng với khoảng chục phòng và một phòng giặt ở tầng hầm. Hầu hết các phòng đều là phòng đôi, còn khoảng 2 đến 3 phòng 3. Sinh viên Mỹ và sinh viên khác quốc tịch sẽ được bố trí ở ghép với nhau.
Trong ký túc xá nữ, các giáo viên tại chỗ phụ trách ký túc xá và họ cũng có thể giúp làm bài tập về nhà vào buổi tối."
Xem thêm

Thành phố lớn lân cận

Boston, tên chính thức là Thành phố Boston, là thủ phủ của bang và là thành phố đông dân nhất của Thịnh vượng chung Massachusetts, đồng thời là trung tâm văn hóa và tài chính của vùng New England, Mỹ. Đây là thành phố đông dân thứ 24 trong cả nước.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 11,614
Chi phí sinh hoạt Cao hơn mức trung bình 54%
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
;
So sánh trường ()
()